Thiết bị Bosch
091 221 3533
Máy ra vào lốp
097 488 5125

Thiết Bị Kiểm Tra Kim Phun Điện Tử EPS-205

Thiết bị kiểm tra kim phun điện tử (hệ thống phun diesel điện tử) EPS 205 của hãng Bosch là một trong những thiết bị mới nhất và được áp dụng những công nghệ mới nhất hiện nay
Thông số kỹ thuật
  • Thông số kỹ thuật
  • Mô tả chi tiết
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Tài liệu

Thiết bị kiểm tra kim phun điện tử (hệ thống phun diesel điện tử)  EPS 205 của hãng Bosch là một trong những thiết bị mới nhất và được áp dụng những công nghệ mới nhất hiện nay, máy có hệ thống phần mềm hiện đại với nhiều thông số của các loại kim phun khác nhau, cho phép nhanh chóng sửa chữa chính xác đưa kim phun về trạng thái ban đầu.

Model: EPS 205
Nhà sản xuất: Bosch – Đức
Kiểm tra kim phun hệ thống common rail (hệ thống phun diesel điện tử)  của các hãng như Bosch, Denso, Siemens…
Dễ dàng  gá kẹp kim phun, thao tác kiểm tra nhanh và chính xác tình trạng kĩ thuật của kim phun
Kiểm tra áp suất kim phun lên tới >1800 bar
Thông số kĩ thuật:
Nguồn điện: 380VAC – 460 VAC 3Ph 50 – 60Hz
Dòng điện: 15A
Cầu chì sử dụng: 16A
Công suất: 4,1Kw
Áp suất khí nén: 0.5 MPa – 0.8 MPa
Nhiệt độ làm việc: 5 – 40 0C
Áp suất dầu: 180 MPa
Tốc độ tối đa 3500 rpm
Điện áp điểu khiển: 24 VDC
Thể tích thùng chứa: 6.5l
Kích thước 580 x 560 x 780 mm
Phụ kiện đi kèm:
Van selenoid của hệ thống CRI (Delphi, Denso) – (1687010399000)
Van piezo của hệ thống CRI – (1687010400000)
Giắc kiểm tra A1i -  (1685720297000)
Giắc kiểm tra A3i  - (1685720296000)
Hỗ trợ phần mềm 1 năm
Dầu kiểm tra: 25L – (5980570025)

Diesel test bench EPS 205
Fast, accurate, automatic.
You can test common rail injectors and nozzle holder assemblies reliably and effortlessly with the EPS 205.
Advantages for your workshop
+ very high operating efficiency thanks to automatic test sequence
+ convenient handling without prior knowledge
+ single clamping and injection chamber for all components
+ accurate measuring technology

You can test these injectors and nozzles with the EPS 205
Diesel system Testable diesel components
Common rail injector
+CRI1, CRI2.x, CRI3.x; CRIN1, CRIN2, CRIN3 Delphi: DFI1.2, DFI1.3, DFI1.4
+Denso: G2S, G2P, G3S, G3P
+Siemens / Conti: DV4, DW10, DV6, Lyon, VWCR, K9K

Nozzle holder (conventional and UP) S, T
Nozzle holder with adapter (UI) S, T

Technical data EPS 205
Technical data
Rated three-phase AC voltage 380 VAC – 460 VAC
Rated current 15 A
Fuse 16 A
Number of phases 3P - PE
Input frequency 50 Hz / 60 Hz
Rated power 4,2 KW
Compressed air 0.5 MPa − 0.8 MPa
Storage temperature -25 °C – 60 °C
Operating temperature 5 °C – 40 °C*
Ambient temperature
for measurement accuracy 10 °C – 35 °C
Max. perm. relative humidity ≤90 % (25 °C,
24 hours duration)
Degree of protection IP 22
Oil pressure 180 MPa
Maximum speed 3500 min-1
Control voltage 24 VDC
Atmospheric pressure corresponding to an altitude of 700 hPa – 1060 hPa
≤2200 m
Tightening torques for high-pressure connection, screw plug and hoses 25 Nm − 30 Nm
Test oil tank capacity 6.5 l
Emission sound pressure level at workplace as per DIN EN ISO 11201 < 71.5 dB (A)
Sound power level as per DIN EN ISO 3744 < 84.1 dB (A)
EPS 205 (H x W x D) 580 x 560 x 780 mm
Weight of EPS 205 incl. packaging
Weight of Eps 205 (without test oil and packaging) 210 kg
130 kg
Oil collector (H x W x D) 30 x 570 x 720 mm