Thiết bị Bosch
091 221 3533
Máy ra vào lốp
097 488 5125

Thiết bị kiểm tra và cân chỉnh bơm cao áp động cơ Bosch EPS-815

Thiết bị kiểm tra và cân chỉnh bơm cao áp động cơ Bosch Model: EPS 815
Thông số kỹ thuật
  • Thông số kỹ thuật
  • Mô tả chi tiết
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Tài liệu
Giới thiệu về thiết bị:
EPS 815: Dàn cân chỉnh bơm béc dầu điện tử Bosch là thiết bị hiện đại nhất toàn cầu cho việc thực hiện cân chỉnh các hệ thống phun dầu điện tử đang lắp trên  các dòng xe du lịch cũng như là các dòng xe thương mại, xe tải và xe buýt.
EPS 815: Có khả năng nâng cấp phần cứng và hệ thống  theo nhu cầu mục đích sử dụng nhờ vào dạng thiết kế modul – Tiết kiệm chi phí đầu tư.
Các hệ thống có thể kiểm tra với EPS 815: Hệ thống Common rail Bosch: bao gồm bơm cao áp và béc phun điện tử, bơm phân phối điều khiển điện tử VP44  và các loại bơm cao áp  cơ khí khác như PE, VE….
Chu trình kiểm tra và cân chỉnh được thực hiện tự động  thông qua lập trình phần mềm điện tử. Dễ dàng vận hành và an toàn đối với người vận hình.
Kết quả hiện thị bằng màn hình LCD dạng biểu đồ màu sắc - dễ dàng so sánh giữa các máy và thông số chuẩn. Kết nối  máy chiếu  bên ngoài – thuận tiện cho quá trình quan sát và  thuyết trình.
Kiểm tra béc phun common rail thông qua các giá trị: lưu lượng phun, lượng dầu hồi, lượng dầu vược mức…Bộ đo lưu lượng điện tử cho kết quả hoàn toàn chính xác không phụ thuộc vào cảm tính của người vận hành.
Các hệ thống phun dầu điện tử Denso, Delphi, Siemens được kiểm tra bằng các bộ phụ kiện nâng cấp. 
Các kiểu bơm cao áp cơ khí được cân chỉnh chính xác và nhanh chóng nhờ vào các thông số đã được mặc định sẵn.
Phầm mềm ESI tronic hạng mục A, D, M, K,W, ZD, ZX, ZW  trợ giúp về nguyên lý hoạt  động, hướng dẫn tháo lắp, qui trình kiểm tra, giá trị cân bơm chuẩn và thay thế phụ tùng hư hỏng. Tra cứu các hệ thống trên xe, cấu tạo chi tiết  bên trong hệ thống. Cơ sở dữ liệu gốc của bơm được lưu trữ sẵn trong phần mềm. 
Nội dung chương trình tập huấn diesel của Bosch giúp người sử dụng có khả năng nghiên cứu chuyên sâu về các hệ thống phun dầu điện tử.
Thông Số Kỹ Thuật Chính
Dài x Cao x Rộng: 2,260 x 1,588 x 860 mm
Khối lượng: 1000Kg
Hệ Thống Dẫn Động
Mô tơ thiết kế đặc biệt bảo vệ hoàn toàn (nhiệt độ và quá tải).
Hộp số đầu ra.
Công suất đầu ra  toàn phần: 10.2kW
Công suất riêng phần: 15kW
Công suất cực đại: 17.5kW
Cầu chì an toàn: 35A
Moment Động Cơ Theo Tốc Độ Vòng Quay
0 – 590 vòng/phút /164Nm
0 – 850 vòng/phút/164Nm
1500 vòng/phút/65Nm
2500 vòng/phút/38Nm
Moment Trong 60s
0 – 590 vòng/phút/280Nm
0 – 850 vòng/phút/280Nm
1500 vòng/phút/111Nm
2500 vòng/phút/67Nm
Tốc độ hoạt động: 0 – 4000 Vòng/phút
Độ chính xác: < ±1 Vòng/phút
Độ nhạy: 250 µs
Tốc độ thay đổi / giây: 250 Vòng/phút/ s
Chiều Quay : Trái/ Phải
Độ chính xác: 0.1 0 Quay
Moment  quán tính: 1.5 Kgm2
Chiều cao trục bơm (tính từ tâm mâm gá): 125mm
Khớp Nối
Lực nén khớp nối ly hợp: 2,600 Nm / 0
Điện áp đầu ra: 12, 24 V DC
Van từ điều khiển: 7 A
Lưu lượng bơm phân phối
Mạch dầu thấp áp: 0 – 600, 0 – 22 kPa,  l/min
Mạch dầu cao áp: 0 – 6, 0 – 1.4 Mpa, l/min
Áp lực nhớt bôi trơn : 0 – 600, 0 – 5.8 kPa,  l/min
(phụ kiện)
Đồng Hồ Đo Áp Lực
Áp suất thấp: 0 – 600 kPa
Áp suất cao: 0 – 6 Mpa
Bơm chân không / áp suất trong bơm: - 100 đến 0  đến 250 kPa
Áp suất bơm tiếp vận phân phối: 0 – 1.6 Mpa
Áp suất nhớt bôi trơn: 0 – 1 Mpa
(phụ kiện)
Hệ Thống Sưởi và Làm Mát Dầu Kiểm Tra
Công suất bộ sưởi nhiệt: 2.2 kW
Bộ kết nối sưởi nhiệt: ISO 288
Nhiệt độ làm mát dầu sưởi tối đa: 17 0C
Dung tích bình chứa:
+ Dầu kiểm tra: 50L
+ Dầu bẩn: 6L
+ Nhớt bôi trơn: 12L
KMA 822: BỘ PHÂN TÍCH LƯU LƯỢNG PHUN ĐIỆN TỬ
Thông Số Kỹ Thuật
Dài x Cao x Rộng: 630 X 1700 X 630 mm
Khối lượng: 100kg
Tốc độ: 0 – 5000 Vòng/ phút
Độ chính xác đo tốc độ: < ± 0.25% Vòng/ phút
Dãy đo nhiệt độ: -40  đến +1500C
Dãy nhiệt độ điều khiển: +30 đến +60 0C
Độ chính xác nhiệt độ: 40 ± 0.5;  80±1.20C
Đo lưu lượng overflow: 15    – 400 l/h
Số máy có thể đo được: 12 máy
Dãy đo lường: 0.03 – 30 l/h
Dãy đo lường max/ min: 0.2 – 3000 mm3/ kì phun
Độ chính xác đo lường:
+ l/h: 0.03 đến 0.1 <±3 %
+ l/h: 0.1   đến 1    < ± 2%
+ l/h: 1   đến 30  < ± 1%
Nhiệt độ dầu  tối đa cho phép: 400C
Bộ đếm giờ hoạt động: 40 năm
Nguồn điện cung cấp (từ máy EPS 815):
230V –  50/60 Hz – 3A
28 V  –  50/60 Hz – 5A
20 V  –  50/60 Hz –  3A
CÁC PHỤ KIỆN:
Máy tính để cân chỉnh Common rail
Bộ cung cấp nguồn
Bộ làm mát dầu cao áp
Bộ nâng cấp nguồn
Bộ làm mát  nhớt bôi trơn  bơm
Bộ cung cấp và điều khiển nhớt bôi trơn bơm
Bộ ống rail kiểm tra bơm common rail
Thiết bị kiểm tra kim phun common rail xe du lịch
Thiết bị kiểm tra kim phun common rail xe tải.
Thiết bị kiểm tra bơm phân phối điện tử VP44
Bộ đồ gá kiểm tra bơm common rail CP1
Bộ đồ gá kiểm tra bơm common rail CP2
Bộ đồ gá kiểm tra bơm common rail CP3
Bộ thiết bị kiểm tra và  đồ gá căn bản
Future-proof and flexible design
  • Universal test bench that can be upgraded with various special accessories so it can be used to test all modern diesel high-pressure products
  • Expansion possible with various supplementary equipment and special accessory sets
  • Continuous enhancement of optional accessories 
User and environmentally friendly
  • Through oil vapor and oil mist reduction
Efficient work
  • Excellent smooth running characteristics and speed stability assure high repeatability, especially during the injection process: Direct drive, high flywheel mass, rotational-speed control with an extremely short governing time, position control
  • A maintenance-free high efficiency drive element
  • A counterbalanced measuring unit makes height adjustments easier and less time-consuming
  • Fully automatic test procedure in conjunction with KMA 802/822
  • Integrated database for saving test specifications and customer data
 
Technical data: EPS 815
Special motor with full protection (thermal and overload)
Clutch output, standard version
Power output (duration)   10.2 kW
Power output (20 min)     15 kW
Power output (60 s)         17.5 kW
Customer-provided in-series fuse           35 A
GFC protection    300 mA
Calibrating oil, low pressure         0 – 600 kPa
0 – 22 l/min
Test oil, high pressure; 0 – 1.4 l/min        0 – 6 Mpa
Lubricating oil pressure (special accessories)     0 – 600 kPa
0 – 5.8 l/min
Power supply 12 / 24 V for start/stop solenoids  7 A
Low pressure       0 – 600 kPa
High pressure      0 – 6 Mpa
Vacuum/pump internal pressure -100 0 250 kPa
Supply pump pressure    0 – 1.6 Mpa
Lubricating oil pressure (special accessories)     0 – 1 Mpa
Test oil heating: Electric  approx. 2.2 kW
Test oil heating: Water connection          ISO 288 G1/2
Coolant consumption       approx. 9 l/min
Coolant temperature        max. 17°C
Test oil     approx. 50 l
Retaining capacity for contaminated oil  approx. 6 l
Lubricating oil (special accessories)        approx. 12 l
Degree of protection        IP 43
Dimensions (L x H x W)  2,260 x 1,588 x 860 mm
Weight      1,000 kg

Accesories
Zero-backl. coupling assem. for CRS 845H and CAM 847 (1 686 401 024)
Intermediate flange for CRS 845 H and CAM 847 (1 685 700 140)
Clamping bracket for VE, VR, VP, CP (1 688 010 129)
Additional accessories on request
 
Scope of delivery
Test bench EPS 815
Selector valve with flushing valve for distributor injection test
Hose lines for selector valve and calibrating oil
Socket wrench for calibration nozzle holder
T-bar for flywheel mass
Screwdriver set
12/24 V internal power supply and connection cables for additional fuel Start-Stop solenoids and for temperature sensor
Insulation boards for test bench installation
Coupling assembly in accordance with ISO with protection hood
Small parts set (banjo union, hollow screws, gaskets, etc.)
Technical documents